he developed a keen (10) ______ in science and technology.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. comfort /ˈkʌmfət/ (n): sự thoải mái, dễ chịu
B. interest /ˈɪntrəst/ (n): mối quan tâm; niềm yêu thích, đam mê
C. ease /iːz/ (n): sự thoải mái, sự dễ chịu; sự dễ dàng
D. leisure /ˈleʒə(r)/ (n): thời gian rảnh rỗi
- Ta có cụm: a keen interest in something - một niềm đam mê sâu sắc, mãnh liệt với cái gì
Dịch: Sau đó, chính vì niềm đam mê của mình, ông sớm phát triển sự hứng thú đặc biệt với khoa học và công nghệ.
Chọn B.