He decided to work extra hours to _____ up for the time when he was off from work. A. take B. make C. say D. get
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
make up for (phrasal verb): bù đắp
Dịch nghĩa: Anh ấy quyết định làm thêm giờ để bù đắp cho khoảng thời gian anh nghỉ làm.