17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2) (Part 2)

He decided to buy some chocolate kept in an container for his father,

53/500

He decided to buy some chocolate kept in an________container for his father,

air tighted

tight - air

tight aired

airtight

Giải thích

Đáp ánD.

- airtight (ndj):không cho phép không khí vào hoặc ra 

Tạm dịch:Anh ẩy quyết định mua một ít sôcâla được bảo quàn trong một cái hộp kín khí.