17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

He couldn't give a explanation for his actions.

1171/1926

He couldn't give a ________ explanation for his actions.

satisfied

satisfying

satisfactory

satisfaction

Giải thích

A. satisfied (adj) thỏa mãn, hài lòng
B. satisfying (adj) làm vừa ý, làm thỏa mãn
C. satisfactory (adj) vừa ý, thỏa mãn
D. satisfaction (n) sự hài lòng
=> Cần 1 tính từ trước “ explanation” và chỉ có “satisfactory” phù hợp
Tạm dịch: Anh ta không thể đưa ra một lời giải thích thỏa đáng cho hành động của mình.

=> Đáp án C