He claimed that the car belonged to him A. knew B. thought C. suspected D. declared
Giải thích
Claim (v) tuyên bố, khẳng định
Đáp án đồng nghĩa D – declare () tuyên bố
Các đáp án khác
A – biết
B – suy nghĩ
C – nghi ngờ
Claim (v) tuyên bố, khẳng định
Đáp án đồng nghĩa D – declare () tuyên bố
Các đáp án khác
A – biết
B – suy nghĩ
C – nghi ngờ