He can _______ the ball in soccer. A. throw B. kick C. catch D. hit
Giải thích
B
A. throw: ném
B. kick: đá
C. catch: bắt
D. hit: đánh
Ta thấy hình ảnh cậu bé đá bóng.
→ He can kick the ball. (Cậu ấy có thể đá bóng.)
B
A. throw: ném
B. kick: đá
C. catch: bắt
D. hit: đánh
Ta thấy hình ảnh cậu bé đá bóng.
→ He can kick the ball. (Cậu ấy có thể đá bóng.)