He can't legally drive without a valid driving _______.
Giải thích
Đáp án đúng: B
Cụm từ: driving license: giấy phép lái xe,
Dịch nghĩa: Anh ta không thể lái xe hợp pháp nếu không có giấy phép lái xe hợp lệ.
Đáp án đúng: B
Cụm từ: driving license: giấy phép lái xe,
Dịch nghĩa: Anh ta không thể lái xe hợp pháp nếu không có giấy phép lái xe hợp lệ.