(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 29

He______breakfast every morning. A. does B. goes C. has D. has got

26/30

He______breakfast every morning.

does

goes

has

has got

Giải thích

Đáp án C     

Giải thích: Cụm từ: has/ have breakfast: ăn sáng

has/ have lunch: ăn trưa has/ have dinner: ăn tối

Dịch nghĩa: Mỗi ngày anh ấy đều ăn sáng