He______breakfast every morning. A. does B. goes C. has D. has got
Giải thích
Đáp án C
Giải thích: Cụm từ: has/ have breakfast: ăn sáng
has/ have lunch: ăn trưa has/ have dinner: ăn tối
Dịch nghĩa: Mỗi ngày anh ấy đều ăn sáng
Đáp án C
Giải thích: Cụm từ: has/ have breakfast: ăn sáng
has/ have lunch: ăn trưa has/ have dinner: ăn tối
Dịch nghĩa: Mỗi ngày anh ấy đều ăn sáng