He banged his knee ____________________ against the desk. (PAIN)
Giải thích
- Chỗ trống cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘banged’.
- painfully /ˈpeɪnfəli/ (adv): một cách đau đớn
Dịch: Anh ấy đập đầu gối vào bàn rất đau đớn.
- Chỗ trống cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘banged’.
- painfully /ˈpeɪnfəli/ (adv): một cách đau đớn
Dịch: Anh ấy đập đầu gối vào bàn rất đau đớn.