He avoids (eat) ________ junk food to maintain a balanced diet.
Giải thích
eating
avoid doing something: tránh làm gì.
Dịch: Anh ấy tránh ăn đồ ăn vặt để duy trì chế độ ăn cân bằng.
eating
avoid doing something: tránh làm gì.
Dịch: Anh ấy tránh ăn đồ ăn vặt để duy trì chế độ ăn cân bằng.