He always did well at school_________having his early education disrupted by illness
Giải thích
Đáp án D
Kiến thức: Liên từ / Mệnh đề nhượng bộ
Giải thích:
Dấu hiệu: sau chỗ trống là một cụm danh từ “his disability”.
A. because of + N/V-ing: bởi vì
B. because + S + V: bởi vì => loại
C. though + S + V: mặc dù => loại
D. in spite of + N/V-ing: mặc cho, mặc dù
Xét về nghĩa câu => D phù hợp nhất.