He agreed to accept the position _______ a share of the company’s profits
Giải thích
Đáp án B
Sử dụng cấu trúc: On the understanding : hiểu rằng, vì biết rằng. Kèm theo thể bị động (be given - được
tặng). Dịch cả câu ta được: Anh ta chấp nhận vị trí đó bởi hiểu rằng mình sẽ được chia một phần lợi nhuận.
A,C: with the purpose/ aim: với mục đích