He ________ a great idea for the new marketing campaign during the meeting.
Giải thích
A. came up with: nảy ra, nghĩ ra (ý tưởng, giải pháp, kế hoạch)
B. went through with: thực hiện đến cùng / hoàn thành một việc dù khó khăn
C. caught up with: bắt kịp với (ai đó hoặc trình độ, tiến độ của cái gì)
D. put up with: chịu đựng (tình huống / ai đó khó chịu)
- Xét nghĩa câu: Anh ấy ________ một ý tưởng tuyệt vời cho chiến dịch tiếp thị mới trong cuộc họp
- Ta có cụm động từ: come up with a great idea: nảy ra ý tưởng tuyệt vời.
⭢ Chọn A
Dịch:
He came up with a great idea for the new marketing campaign during the meeting. (Anh ấy đã nảy ra một ý tưởng tuyệt vời cho chiến dịch tiếp thị mới trong cuộc họp.)