He _________ a goal yesterday!
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. played (v): chơi
B. started (v): bắt đầu
C. scored (v): ghi bàn
He scored a goal yesterday!
(Anh ấy đã ghi một bàn thắng ngày hôm qua!)
Chọn C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. played (v): chơi
B. started (v): bắt đầu
C. scored (v): ghi bàn
He scored a goal yesterday!
(Anh ấy đã ghi một bàn thắng ngày hôm qua!)
Chọn C