15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

Hazardous waste is waste that has substantial or potential threats to public health or the environment. A. vivid B. risky C. dangerous D. secure

3668/5750

Hazardous waste is waste that has substantial or potential threats to public health or the environment.

vivid

risky

dangerous

secure

Giải thích

D

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

hazardous (a): nguy hiểm          vivid (a): tươi sáng, sống động

risky (a): đầy rủi ro nguy hiểm dangerous (a): nguy hiểm

secure (a): bảo đảm, an toàn

=> hazardous >< secure

Tạm dịch: Chất thải nguy hại là chất thải có những mối đe dọa đáng kể hoặc tiềm ẩn đối với sức khoẻ cộng đồng hoặc môi trường.