Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. dễ thương - đáng yêu Cặp từ đồng nghĩa thanh mảnh - mảnh mai khồng lồ - tí hon mạnh mẽ - yếu ớt vạm vỡ - lực lưỡng Cặp từ trái nghĩa mập mạp10/30Hãy xếp các cặp từ sau vào nhóm thích hợp. dễ thương - đáng yêu Cặp từ đồng nghĩathanh mảnh - mảnh mai khồng lồ - tí hon mạnh mẽ - yếu ớt vạm vỡ - lực lưỡng Cặp từ trái nghĩamập mạp - gầy gò thanh lịch - trang nhã khoẻ mạnh - ốm yếu Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựXác nhậnGiải thích