Hãy liệt kê một số giống vật nuôi (F1) là thành tựu của quá trình chọn, tạo giống bằng phương pháp lai hữu tính mà em biết vào cột (a); sau đó xác định nguồn gốc bố/mẹ của con lai F1 trong mỗ
Lời giải:
Thành tựu (a) | Nguồn gốc bố mẹ của con lai F1 | |||
Cùng một giống trong nước (b) | Hai giống khác nhau trong nước (c) | Một giống trong nước và một giống nhập nội (d) | Hai giống khác nhau được nhập nội vào Việt Nam (e) | |
Lợn đại bạch (con lai giữa lợn Yorkshire của Anh với các giống khác) |
|
|
| × |
Lợn ba xuyên (con lai giữa lợn bershire với lợn địa phương (lợn bồ xụ) ở Sóc Trăng) |
|
| × |
|
Lợn rừng lai (con lai giữa lợn móng cái và lợn rừng) |
| × |
|
|
Bò lai sind (con lai giữa đực nhóm zebu (red shindhy, sahiwal, brahman,..) với bò cái vàng Việt Nam) |
|
| × |
|
Bò BBB (con lai giữa nhiều giống bò địa phương của Bỉ với bò shorthorn của Pháp) |
|
|
| × |
Gà đông tảo | × |
|
|
|
Bò brahman (con lai giữa các giống bò guzerat, nerole, gyr và krishna velley) |
|
|
| × |
Bò lai drought master (con lai giữa bò đực thuần drought master với bò cái lai sind) |
|
| × |
|
Bò lai red angus (con lai giữa bò đực thuần red angus với bò cái lai sind) |
|
| × |
|
Bò tót lai (con lai giữa bò nhà và bò rừng) |
| × |
|
|
Gà mía lai F1 (con lai giữa giống gà mía với giống gà lương phượng (Trung Quốc)) |
|
| × |
|
Gà rốt - ri (con lai giữa gà rhode island kiêm dụng trứng thịt với gà ri) |
|
| × |
|
Gà lương phượng (con lai giữa giống gà nội của Trung Quốc với gà nhập nội vào Trung Quốc) |
|
| × |
|
Gà ri lai F1 (con lai giữa gà ri thuần chủng với giống gà sasso (Pháp)) |
|
| × |
|