Hãy dùng từ điển tra từ trái nghĩa với từ “Nhanh nhẹn”?10/20Hãy dùng từ điển tra từ trái nghĩa với từ “Nhanh nhẹn”?Nhạy bénHoạt bátTừ tốnChậm chạpGiải thíchD. Chậm chạp Hướng dẫn giải: Từ trái nghĩa với từ “nhanh nhẹn” là “chậm chạp”