Hãy đọc tên những nguyên tố hóa học mà em biết trong các đồ vật trên.
Giải thích
Đồ vật | Nguyên tố hóa học | Kí hiệu hóa học | Ứng dụng của nguyên tố hóa học |
Vỏ lon sữa ông thọ | Sắt (Iron) | Fe | Dùng để chế tạo các đồ dùng gia đình; xây dựng công trình … |
Cuộn dây đồng | Đồng (Copper) | Cu | Làm lõi dây dẫn điện, que hàn đồng, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, … |
Vỏ lon coca | Nhôm (Aluminium) | Al | Làm vỏ máy bay, sản xuất các thiết bị và dụng cụ sinh hoạt như nồi, chảo, các loại cửa, … |
Ruột bút chì | Carbon | C | Làm ruột bút chì, carbon được thêm vào quặng sắt để sản xuất gang và thép, dùng làm điện cực, chất bôi trơn, … |
Nhẫn bằng bạc | Bạc (Silver) | Ag | Làm đồ trang sức… |
Màng bọc thực phẩm | Nhôm (Aluminium) | Al |
|
Hộp đựng bút | Sắt (Iron) | Fe |
|
Lõi dây điện | Đồng (Copper) | Cu |
|
Kéo | Sắt (Iron) | Fe |
|
Chìa khóa | Sắt (Iron) | Fe |
|