Hãy điền vào chỗ trống bằng các từ hoặc cụm từ thích hợp trong bảng dưới đây để được các
Giải thích
(1) | chất lỏng | (6) | carbon dioxide, nước |
(2) | nước | (7) | acid |
(3) | xăng, dầu hoả | (8) | hoá đỏ |
(4) | sodium | (9) | toả nhiều nhiệt |
(5) | oxygen | (10) | nhiên liệu |
(1) | chất lỏng | (6) | carbon dioxide, nước |
(2) | nước | (7) | acid |
(3) | xăng, dầu hoả | (8) | hoá đỏ |
(4) | sodium | (9) | toả nhiều nhiệt |
(5) | oxygen | (10) | nhiên liệu |