Hãy đánh số từ 1 đến 4 vào ô trống để được các bước tìm nghĩa của từ “niềm tin” trong từ điển Tiếng Việt.
Giải thích
2 | Tim từ niềm tin. – Tìm tiếng niềm – Tìm tiếng đứng sau niềm: niềm + tin => niềm tin. |
4 | Đọc ví dụ để hiểu thêm nghĩa và cách dùng. |
1 | Tìm mục chữ N trong từ điển. |
3 | Đọc nghĩa của từ niềm tin. |