Bài tập ôn hè Tiếng Việt lớp 5 Dạng 2. Các lớp từ có đáp án

Hãy chọn các từ thích hợp trong khung để điền vào bảng sau: quả cảm, bạo gan, mất, gan dạ, qua đời, từ trần, can trường, chếtTừ đồng nghĩa với từ “dũng cảm”Từ đồng nghĩa với từ “hi sinh”

1/20

1. Từ đồng nghĩa

Hãy chọn các từ thích hợp trong khung để điền vào bảng sau: 

quả cảm, bạo gan, mất, gan dạ, qua đời, từ trần, can trường, chết

 

Từ đồng nghĩa với từ “dũng cảm”

Từ đồng nghĩa với từ “hi sinh”

 
0/3000 ký tự
Giải thích

Từ đồng nghĩa với từ “dũng cảm”

Từ đồng nghĩa với từ “hi sinh”

quả cảm, bạo gan, gan dạ, can trường

mất, qua đời, từ trần, chết