Having lost / Losing my notes, I couldn’t revise properly for the test.
Giải thích
Having lost my notes, I couldn’t revise properly for the test.
- Having + Vp2: diễn tả hành động xảy ra trước và có ảnh hưởng đến mệnh đề chính
Dịch: Vì đã làm mất ghi chú nên tôi không thể ôn tập tử tế cho bài kiểm tra.