Having healthy options readily (10) ______ can help you avoid impulsive, unhealthy food choices when you’re busy.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
A. invisible /ɪn'vɪz.ə.bəl/ (adj): vô hình, không thể nhìn thấy
B. acceptable /ək'sep.tə.bəl/ (adj): có thể chấp nhận
C. convenient /kənˈviː.ni.ənt/ (adj): tiện lợi, thuận tiện
D. available /əˈveɪ.lə.bəl/ (adj): có sẵn
Dịch: Khi có sẵn những lựa chọn lành mạnh, bạn sẽ tránh được ăn uống qua loa hoặc chọn những món ăn không tốt cho sức khỏe khi bạn bận rộn.
Chọn D.