Having finishing / finished the letter, Peter printed it out.
Giải thích
Having finished the letter, Peter printed it out.
- Having + Vp2: diễn tả hành động đã hoàn thành trước một hành động khác
Dịch: Sau khi viết xong bức thư, Peter in nó ra.
Having finished the letter, Peter printed it out.
- Having + Vp2: diễn tả hành động đã hoàn thành trước một hành động khác
Dịch: Sau khi viết xong bức thư, Peter in nó ra.