Having a blocked nose, usually because of a cold. ________
Giải thích
Having a blocked nose, usually because of a cold: stuffed up
Dịch:
1. Một loại bột mịn, màu trắng dùng để làm bánh mì, bánh ngọt và bánh quy: bột mì
2. Một căn bệnh gây ra các đốm đỏ, ngứa trên da: bệnh thủy đậu
3. Bác sĩ chăm sóc răng miệng: nha sĩ
4. Một loại đồ ăn sáng phổ biến làm từ ngũ cốc như ngô hoặc lúa mì: ngũ cốc
5. Bị nghẹt mũi, thường là do cảm lạnh: nghẹt mũi