Have you ever dreamed of launching your own (1) ______ start-up but struggled to take the first step?
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. innovate /ˈɪnəveɪt/ (v): đổi mới, cải tiến
B. innovation /ˌɪnəˈveɪʃn/ (n): sự đổi mới, sáng tạo
C. innovatively /ˈɪnəveɪtɪvli/ (adv): một cách đổi mới
D. innovative /ˈɪnəveɪtɪv/ (adj): có tính đổi mới, sáng tạo
- Cần một tính từ điền vào chỗ trống đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘start-up’ → chỉ có D là đáp án phù hợp.
Dịch: Bạn mơ ước khởi động một start-up sáng tạo nhưng gặp khó khăn ở bước bắt đầu?
Chọn D.