have / . / I / Vietnamese / Tuesday / on
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I have Vietnamese on Tuesday.
Cấu trúc: S + have/has + tên môn học + on + thứ trong tuần.
Dịch: Tớ có tiết tiếng Việt vào thứ Ba.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I have Vietnamese on Tuesday.
Cấu trúc: S + have/has + tên môn học + on + thứ trong tuần.
Dịch: Tớ có tiết tiếng Việt vào thứ Ba.