Have flexible working time. _____
Giải thích
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Have flexible working time.
(Có thời gian làm việc linh hoạt.)
Thông tin: “It’s a great job because I can have flexible working hours.”
(Đó là một công việc tuyệt vời vì tôi có thể có giờ làm việc linh hoạt)
Chọn B