have/ at/ thirty/ I/ lunch/ eleven/.
Giải thích
Đáp án đúng: I have lunch at eleven thirty.
Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ.
Dịch: Tớ ăn trưa lúc 11:30.
Đáp án đúng: I have lunch at eleven thirty.
Mẫu câu nói về giờ giấc làm gì: S + V(s/es) + O + at + giờ.
Dịch: Tớ ăn trưa lúc 11:30.