Has Paul come to terms with his examination results?” “Yes.
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Come to terms with …: chấp nhận điều gì đó = accept (v)
Câu hỏi và câu trả lời cần có sự thống nhất về thì (thì hiện tại hoàn thành).
Dịch:
- “Paul đã chấp nhận kết quả thi của mình chưa?”
- “Rồi. Anh ấy chấp nhận sự thật là anh ta sẽ phải thi lại rồi.”