Guided play involves a playful educational task where children have freedom of choice, (39) ____________.
Đoạn văn đang giải thích khái niệm “Guided play” (vui chơi có hướng dẫn). Câu có mệnh đề quan hệ “...where children have freedom of choice...” (...nơi trẻ em có quyền tự do lựa chọn...). Vị trí (39) cần một vế nối tiếp để mô tả trọn vẹn sự “hướng dẫn” (guided) kết hợp với “tự do” (freedom). Ta cần cấu trúc song song bổ nghĩa cho chủ ngữ “children”.
Dịch nghĩa:
A. hoặc một mục tiêu học tập sẽ nhẹ nhàng hướng chúng đến tuổi trưởng thành
B. nhưng được nhẹ nhàng hướng dẫn tới một mục tiêu học tập bởi một người lớn
C. và được nhẹ nhàng hướng dẫn tới tuổi trưởng thành bởi một mục tiêu học tập
D. trong khi một người lớn sẽ nhẹ nhàng hướng nó tới một mục tiêu học tập
Phân tích:
B đúng cấu trúc song song: “children have freedom of choice, but are gently steered...”. Nó thể hiện rõ định nghĩa: vừa có tự do vui chơi, nhưng lại có định hướng (guided) từ người lớn (adult) để đạt mục tiêu học tập (learning goal).
Chọn B.
→ Guided play involves a playful educational task where children have freedom of choice, but are gently steered towards a learning goal by an adult.
Dịch nghĩa: Vui chơi có hướng dẫn bao gồm một nhiệm vụ giáo dục mang tính vui chơi, nơi trẻ em có quyền tự do lựa chọn, nhưng được nhẹ nhàng hướng dẫn tới một mục tiêu học tập bởi người lớn.