Green policies are expected to create a wide (17) ______ of job opportunities by 2030, especially in renewable energy.
Giải thích
A. number (n): số lượng (đi với a large/great number of + N đếm được số nhiều).
B. deal (n): lượng (đi với a great deal of + N không đếm được).
C. amount (n): khối lượng, lượng (đi với a large amount of + N không đếm được).
D. range (n): phạm vi, sự đa dạng (đi với a wide range of + N đếm được số nhiều).
Phía sau khoảng trống là danh từ số nhiều “job opportunities” (các cơ hội việc làm). Ta có cụm từ cố định: a wide range of + N (số nhiều) mang ý nghĩa là “một loạt / sự đa dạng các...”.
Chọn D. range
→ Green policies are expected to create a wide range of job opportunities...
Dịch nghĩa: Các chính sách xanh được kỳ vọng sẽ tạo ra một loạt (sự đa dạng) các cơ hội việc làm.