Graduates often have the option to _______ their career with multiple graduate study schemes. A. cooperate B. fast-track C. overestimate D. undervalue
Giải thích
Đáp án đúng là B
A. cooperate (v): hợp tác
B. fast-track (v): đẩy nhanh, tăng tốc
C. overestimate (v): đánh giá quá cao
D. undervalue (v): đánh giá thấp, xem thường
Dựa vào các từ khóa “their career” (sự nghiệp của họ) và “multiple graduate study schemes” (nhiều các chương trình đào tạo bậc sau đại học), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “fast-track” (thúc đẩy nhanh).
→ Graduates often have the option to fast-track their career with multiple graduate study schemes. (Sinh viên tốt nghiệp thường có cơ hội đẩy nhanh sự nghiệp của mình thông qua các chương trình học tập dành cho người mới ra trường.)