Global vaccination programmes have (14) ________ or controlled many deadly diseases around the world.
A
Global vaccination programmes have (14) ________ or controlled many deadly diseases around the world. For example, smallpox was officially eradicated in 1980.
A. eradicated (v): xóa sổ, loại trừ hoàn toàn
B. demolished (v): tháo dỡ, phá hủy (công trình, nhà cửa)
C. destroyed (v): phá huỷ
D. strengthened (v): tăng cường, làm mạnh mẽ thêm
- Xét nghĩa câu: Chương trình vắc-xin toàn cầu ________ hoặc kiểm soát nhiều căn bệnh gây chết người trên thế giới. Ví dụ, bệnh đậu mùa đã được xóa sổ vào năm 1980.
- Ta thấy For example, smallpox was officially eradicated in 1980 cung cấp ví dụ minh họa cho câu trước. Câu này sử dụng động từ eradicated.
" Ta điền eradicated vào câu được bổ nghĩa là Global vaccination programmes have (14) ________ or controlled many deadly diseases around the world.
Dịch:
Global vaccination programmes have eradicated or controlled many deadly diseases around the world. For example, smallpox was officially eradicated in 1980. (Chương trình vắc-xin toàn cầu đã xóa sổ hoặc kiểm soát nhiều căn bệnh gây chết người trên thế giới. Ví dụ, bệnh đậu mùa đã được xóa sổ vào năm 1980.)