Give the correct forms of the words in brackets. You can _____ the new words in your notebook by topic if you want to. (ARRANGEMENT)
Giải thích
arrange
- Từ gốc: arrangement (n): Sự sắp xếp, sự sắp đặt
- “can + V nguyên thể” = có thể làm gì. Trước chỗ trống có “can” → cần động từ nguyên thể.
- Danh từ “arrangement” → động từ “arrange” = sắp xếp, sắp đặt.
Dịch: Bạn có thể sắp xếp các từ mới vào sổ tay theo từng chủ đề nếu muốn.