Give the correct forms of the words in brackets. We are currently living apart, but we keep a close _____ with our extended family. (CONNECT)
Giải thích
connection
- Từ gốc: connect (v): kết nối, liên lạc, liên kết
- Ngữ cảnh: Người nói ở xa gia đình nhưng vẫn giữ liên lạc với người thân.
- Cấu trúc: “keep connection with sb” = giữ mối liên hệ/liên lạc với ai đó.
- Trước chỗ trống đã có cụm “keep a close” → cần dạng danh từ của “connect” → “connection”
Dịch: Hiện tại, chúng tôi đang sống xa nhà, nhưng vẫn giữ mối liên hệ chặt chẽ với đại gia đình.