Give the correct form of the verbs in the brackets to complete the sentencesHe was nervous because he(not/ work) before.
Giải thích
Câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 hành động trong quá khứ.
Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ “before” (trước đó)
Công thức: S + had + Ved/V3
He was nervous because he had not/hadn’t worked before.
Tạm dịch: Anh ấy rất lo lắng bởi vì anh ta chưa từng làm việc trước đó.