give blood to be used in hospitals5/32Match the definitions below with the phrases in the glossary on page 108. (Nối các định nghĩa bên dưới với các cụm từ trong bảng chú giải ở trang 108.) 1. give blood to be used in hospitalsNhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựGiải thích1. donate blood hiến máu: cho máu được sử dụng trong bệnh viện