Giải phương trình:
Giải thích
Xét phương trình \[2{x^2} + 2x + 1 = \left( {2x + 3} \right)\left( {\sqrt {{x^2} + x + 2} - 1} \right)\] (*)
Đặt \[t = \sqrt {{x^2} + x + 2} \] (t > 1).
Suy ra x2 = t2 ‒ x ‒ 2, thay vào phương trình (*) ta có:
x2 + 2x + 1 + t2 ‒ x ‒ 2 = (2x + 3)(t ‒ 1)
t2 – (2x + 3)(t ‒ 1) + x2 + x – 1 = 0
t2 – (2x + 3)t + x2 + 3x + 2 = 0
t2 ‒ (2x + 3)t + (x + 1)(x + 2) = 0
t = x + 1 hoặc t = x + 2
⦁ Với t = x + 1 ta có:
\[\sqrt {{x^2} + x + 2} = x + 1\]
x ≥ ‒1 và x2 + x + 2 = (x + 1)2
x ≥ ‒1 và x2 + x + 2 = x2 + 2x + 1
x ≥ ‒1 và x = 1
x = 1
⦁ Với t = x + 1 ta có phương trình:
\[\sqrt {{x^2} + x + 2} = x + 2\]
x ≥ ‒2 và x2 + x + 2 = (x + 2)2
x ≥ ‒2 và x2 + x + 2 = x2 + 4x + 4
x ≥ ‒2 và 3x = ‒2
\[x = - \frac{2}{3}\]
Vậy phương trình có hai nghiệm x = 1, \[x = - \frac{2}{3}\].