100 câu trắc nghiệm Hàm số lượng giác cơ bản (P4)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi

19/27

Giải phương trình 1 + sin2x1 - sin2x - tan2x = 4

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 3)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 4)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 5)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 6)

Giải thích

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 1)

Giải phương trình (1 + sin^2(x))/(1 – sin^2(x)) – tan^2(x) = 4: A.x= cộng trừ pi/3 + k2pi B. x = cộng trừ pi/6 +k2pi (ảnh 2)

Chọn  C