Giải mỗi phương trình sau: a) log4 (x – 4) = –2; b) log3 (x2 + 2x) = 1;
Giải thích
a) log4 (x – 4) = –2 ⇔ x – 4 = 4–2
⇔x−4=116⇔x=6516.
Vậy phương trình có nghiệm x=6516.
b) log3 (x2 + 2x) = 1 ⇔ x2 + 2x = 31
⇔x2+2x−3=0⇔x=−3x=1.
Vậy phương trình có nghiệm x ∈ {– 3; 1}.
c) log25x2−4=12⇔x2−4=2512
⇔x2−4=5⇔x2=9⇔x=3x=−3.
Vậy phương trình có nghiệm x ∈ {– 3; 3}.
d) log92x−12=2⇔2x−12=92
⇔4x2−4x−80=0⇔x=−4x=5.
Vậy phương trình có nghiệm x ∈ {– 4; 5}.
e) Ta có: logx2−2x=log2x−3
⇔x2−2x=2x−32x−3>0⇔x2−4x+3=0x>32
⇔x=1x=3x>32⇔x=3.
Vậy phương trình có nghiệm x = 3.
g) log2x2+log122x+8=0.
⇔log2x2+log2−12x+8=0
⇔ log2 (x2) – log2 (2x + 8) = 0
⇔ log2 (x2) = log2 (2x + 8)
⇔x2=2x+82x+8>0⇔x2−2x−8=0x>−4
⇔x=−2x=4x>−4⇔x=−2x=4
Vậy phương trình có nghiệm x ∈ {– 2; 4}.