Giải các phương trình và bất phương trình sau: a, 2x+1/x^2+5x+2 - 3/x^2-4 = 2
a) 2x+12x2+5x+2−3x2−4=2
⇔2x+12x2+4x+x+2−3x2−4=2
⇔2x+12xx+2+x+2−3x−2x+2=2
⇔2x+12x+1x+2−3x−2x+2=2
⇔2x+12x+1x+2−3x−2x+2=2
ĐKXĐ:
2x+1≠0x+2≠0 x−2≠0 ⇔x≠−12x≠−2x≠2
Phương trình (1) trở thành
1x+2−3x−2x+2=2
⇔x−2x−2x+2−3x−2x+2=2
⇔x−5x−2x+2=2
⇔x−5x2−4=2
Û x - 5 = 2(x2 - 4)
Û 2x2 - x - 3 = 0
Û 2x2 + 2x - 3x - 3 = 0
Û 2x(x + 1) - 3(x + 1) = 0
Û (2x - 3)(x + 1) = 0
⇒2x−3=0x+1=0 ⇔x=32 x=−1
Đối chiếu ĐKXĐ suy ra tập nghiệm của phương trình là S=−1; 32.
b) |x - 3| - |x2 - x + 1| = 1
Ta có:
x2−x+1=x2−x+14+34
=x−122+34>0 ∀x
Nên suy ra
|x - 3| - |x2 - x + 1| = 1
Û |x - 3| - (x2 - x + 1) = 1
Û |x - 3| = x2 - x + 2 (2)
+) TH1: x ³ 3
Phương trình (2) trở thành
Û x - 3 = x2 - x + 2
Û x2 - 2x + 5 = 0
Mà do x2 - 2x + 5 = (x2 - 2x + 1) + 4
= (x - 1)2 + 4 > 0 "x
Nên suy ra TH1 không cho nghiệm của x
+) TH2: x £ 3
Phương trình (2) trở thành
Û 3 - x = x2 - x + 2
Û x2 = 1
Đối chiếu ĐKXĐ nên suy ra x = ± 1 là nghiệm của phương trình.
c) (x2 - 1)(x3 + 1) ³ 0
Û (x - 1)(x + 1)(x + 1)(x2 - x + 1) ³ 0
Û (x - 1)(x + 1)2(x2 - x + 1) ³ 0 (3)
Do:
+) (x + 1)2 ³ 0 "x
+) x2−x+1=x2−x+14+34
=x−122+34>0 ∀x
Nên suy ra bất phương trình (3) trở thành
Û x - 1 ³ 0 Û x ³ 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S = {x | x ³ 1}.