Giải các phương trình sau: a) \(\frac{1}{{x + 2}} - \frac{2}{{{x^2} - 2x + 4}} = \frac{{x - 4}}{{{x^3} + 8}};\) b) \(\frac{{2x}}{{x - 4}} + \frac{3}{{x + 4}} = \frac{{x - 12}}{{{x^2} - 16}}.\
a) ĐKXĐ: x + 2 ≠ 0 hay x ≠ −2.
Quy đồng mẫu hai vế của phương trình
\(\frac{{{x^2} - 2x + 4 - 2\left( {x + 2} \right)}}{{\left( {x + 2} \right)\left( {{x^2} - 2x + 4} \right)}} = \frac{{x - 4}}{{{x^3} + 8}}\)
\(\frac{{{x^2} - 4x}}{{{x^3} + 8}} = \frac{{x - 4}}{{{x^3} + 8}}.\)
Suy ra x2 – 4x = x – 4
x(x – 4) – (x – 4) = 0
(x – 1)(x – 4) = 0
Suy ra x – 1 = 0 hoặc x – 4 = 0.
• x – 1 = 0 hay x = 1.
• x – 4 = 0 hay x = 4.
Kết hợp với ĐKXĐ, phương trình có hai nghiệm x = 1 và x = 4.
b) ĐKXĐ: x – 4 ≠ 0 và x + 4 ≠ 0 hay x ≠ 4 và x ≠ −4.
Quy đồng mẫu hai vế của phương trình
\(\frac{{2x\left( {x + 4} \right) + 3\left( {x - 4} \right)}}{{\left( {x - 4} \right)\left( {x + 4} \right)}} = \frac{{x - 12}}{{{x^2} - 16}}\)
\(\frac{{2{x^2} + 8x + 3x - 12}}{{{x^2} - 16}} = \frac{{x - 12}}{{{x^2} - 16}}.\)
Suy ra 2x2 + 8x + 3x – 12 = x – 12
2x2 + 11x – 12 = x – 12
2x2 + 11x – 12 – x + 12 = 0
2x2 + 10x = 0
x(2x + 10) = 0
Suy ra x = 0 hoặc 2x + 10 = 0.
• x = 0.
• 2x + 10 = 0 hay x = −5.
Kết hợp với ĐKXĐ, phương trình có hai nghiệm x = 0 và x = −5.