Dạng 2: Tìm giới hạn của dãy số dựa vào các định lý và các giới hạn cơ bản có đáp án

Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0 (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ).

23/84

Giá trị của Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 1) (Trong đó k, p là các số nguyên dương; Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 2)).

+

-

Đáp án khác

1

Giải thích

Chọn C.

Ta xét ba trường hợp sau

k > p . Chia cả tử và mẫu cho Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 3) ta có Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 4).

k = p. Chia cả tử và mẫu cho Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 5) ta có: Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 6).

k < p. Chia cả tử và mẫu cho Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 7): Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 8).