giã gạo/ rã rời7/12Đặt câu để phân biệt các cặp từ ngữ: giã gạo/ rã rời Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựGiải thích- Mẹ giã gạo để nấu cháo cho em bé. - Mặc dù đôi tay mỏi rã rời nhưng mẹ vẫn cố làm xong côngviệc.