Bài tập Tuần 30: Khám phá thế giới có đáp án

Ghi sơ lược kết quả quan sát của em về một con vật nuôi trong nhà hoặc ở vườn thú: Tên con vật: ……………………….. a) Đặc điểm ngoại hình: - Bộ lông (da) - Đầu (tai, mắt, mũi, miệng...) - Thân m

12/12

Ghi sơ lược kết quả quan sát của em về một con vật nuôi trong nhà hoặc ở vườn thú:

Tên con vật: ………………………..

a) Đặc điểm ngoại hình:

- Bộ lông (da)

- Đầu (tai, mắt, mũi, miệng...)

- Thân mình

- Chân, đuôi

b) Hoạt động nổi bật:

- Lúc đứng, ngồi, đi lại

- Lúc ăn uống, nghỉ

- Quan hệ đồng loại (hoặc con cái)

0/3000 ký tự
Giải thích

Quan sát con gà sống (gà trống).

a) Đặc điểm ngoạihình:

- Bộ lông: mượt óng, nhiều màu sắc: xanh đậm, đen, vàng,nâu,…

- Đầu (tai, mắt, mũi, miệng…) : đầu to bằng nắm tay đứa bé ; cái mào đỏ tía ở trên; tai nhỏ xíu ẩn dưới đám lông ngắn ; mắt bằng hai hạt ngô, long lanh như chứa nước; hai lỗ mũi nhỏ nằm ngay trên cái mỏ vàng xọng ; lúc mỏ há ra,cáilưỡibebé,ngắnngủn……khigáy,cổvươndàithêmra,lôngdựngđứng

- Thân mình: to như quả dưa hấu nhỏ; dáng vạm vỡ, đang độ phổngphao…

- Chân, đuôi... : đôi cánh rộng, thỉnh thoảng vỗ phành phạch ; đuôi dài óng ả, màu sắc rất đẹp ; chân vàng, móng sắc, cựa nhô ra trông thậtoách…

b) Hoạt động nổibật:

- Lúc đứng, đi lại: dáng đứng oai vệ, trông thật hùng dũng; đi lại nhẹ nhàng nhưng thoăn thoắt cái có thể nhảy tót lên đống củi cạnh bờrào…

- Lúc ăn uống, nghỉ ngơi (ngủ) …: phàm ăn, mổ thóc ngoài sân nhanh thoăn thoắt, mỏ gõ “cốc, cốc” liên hồi; vục mỏ xuống bát nước rồi ngửa cổ, há mỏ nuốt ừng ực; thích nghỉ ngơi gần bụi tre vào buổitrưa…

- Quan hệ với đồng loại: thích “đấu đá” với đồng loại (“gà cùng một mẹ” nhưngvẫnđánhau);lúcchọinhauthườngdựnglông,dangcánh,nhảylên“đá song phi” rất mạnh, những chiếc móng nhọn bổ tới tấp vào đối thủ…