400 câu trắc nghiệm Mạo từ trong tiếng Anh có đáp án - Phần 14

Gary is very busy with his job. He has _____ time for other things. A. little B. a little C. few D. a few

1/10

Gary is very busy with his job. He has _____ time for other things. 

little

a little

few

a few

Giải thích

Đây là dạng câu mang tính tiêu cực. Gary bận việc đến nỗi không có thời gian cho việc khác. Mang tính tiêu cực. Do đó ta sử dụng “little” do “time: thời gian” là danh từ không đếm được

Dịch nghĩa: Gary rất bận với công việc.Anh ta chẳng có thời gian để làm việc khác

Đáp án A