Furthermore, even for the children with (632) _______ talents, their capabilities may not fully grow unless (633) _______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
A. ordinary (adj): bình thường
B. extraordinary (adj): phi thường, đặc biệt
C. usual (adj): thông thường
D. unusual (adj): bất thường
Ta có: extraordinary talents: tài năng đặc biệt.
Chọn B.
Dịch: Hơn nữa, ngay cả đối với những đứa trẻ có tài năng đặc biệt, ...