100 câu trắc nghiệm Từ trái nghĩa nâng cao (P1)

Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus

20/20

Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.

large quantity

small quantity

excess

sufficiency

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ trái nghĩa

abundance (n): sự phong phú, sự dồi dào, rất nhiều

Xét các đáp án:

A. large quantity (n.phr): số lượng lớn

B. small quantity (n.phr): số lượng nhỏ

C. excess (n): sự vượt quá

D. sufficiency (n): sự đủ đầy

→ abundance >< small quantity

Dịch: Trái cây và rau quả mọc rất phong phú trên đảo. Người dân đảo thậm chí còn xuất khẩu phần thặng dư.